Giá Bê Tông Tươi Tại Hải Phòng 2026: Bảng Giá Chi Tiết Theo Mác

Khi triển khai dự án xây dựng tại Hải Phòng, giá bê tông tươi tại Hải Phòng là yếu tố quan trọng ảnh hưởng trực tiếp đến tổng chi phí và tiến độ thi công. Bài viết này cung cấp bảng giá cập nhật 2026, phân tích cấu trúc giá theo từng mác bê tông, và hướng dẫn lựa chọn phù hợp với yêu cầu kỹ thuật công trình.

Đặc Tính Kỹ Thuật Bê Tông Tươi

Bê tông tươi là hỗn hợp xi măng, cốt liệu (cát, đá), nước và phụ gia ở trạng thái dẻo, được vận chuyển bằng xe trộn đến công trường trong thời gian 90-120 phút kể từ khi trộn. Khối lượng riêng trung bình đạt 2.400 kg/m³ theo TCVN 3118:1993.

Thành phần cơ bản cho 1m³ bê tông thông thường:

  • Xi măng PCB30/PCB40: 250-450 kg tùy mác
  • Cát vàng: 0,42-0,53 m³
  • Đá 1×2 hoặc 2×4: 0,87-0,94 m³
  • Nước: 170-189 lít (tỷ lệ W/C = 0,38-0,55)

gia be tong tuoi 1gia be tong tuoi 1Quy trình sản xuất bê tông tươi đảm bảo cường độ theo TCVN 3118

Bảng Giá Bê Tông Tươi Tại Hải Phòng 2026

Mác bê tông Cường độ chịu nén (MPa) Độ sụt (cm) Giá/m³ (VNĐ)
M150 (B12,5) 15 10±2 1.150.000
M200 (B15) 20 10±2 1.200.000
M250 (B20) 25 10±2 1.250.000
M300 (B22,5) 30 10±2 1.310.000
M350 (B25) 35 10±2 1.370.000
M400 (B30) 40 10±2 1.420.000
Đọc thêm  Báo Giá Gạch Bê Tông Lát Vỉa Hè 2026: Phân Loại & Tiêu Chuẩn Kỹ Thuật

Phụ phí bổ sung:

  • Tăng độ sụt +2cm: 25.000đ/m³
  • Phụ gia đông kết nhanh R7: 70.000đ/m³
  • Phụ gia chống thấm W6: 80.000đ/m³
  • Phụ gia chống thấm W8: 90.000đ/m³
  • Bơm bê tông <25m³: 2.500.000đ/ca
  • Bơm bê tông >25m³: 95.000đ/m³

Giá áp dụng cho khu vực nội thành Hải Phòng, chưa bao gồm VAT. Vận chuyển ngoài bán kính 15km tính phụ phí 50.000đ/m³/10km.

Cấp Phối Vật Liệu Theo TCVN 5574:2018

Mác Xi măng PC40 (kg) Cát (m³) Đá 1×2 (m³) Nước (lít) Tỷ lệ W/C
M150 272 0,51 0,91 180 0,66
M200 330 0,48 0,90 180 0,55
M250 393 0,46 0,89 180 0,46
M300 450 0,45 0,89 176 0,39

Đá 1×2 (kích thước 10-20mm) phù hợp cho kết cấu chịu lực như dầm, cột, sàn. Đá 2×4 (20-40mm) dùng cho móng, khối lớn. Cát vàng sông đạt module độ lớn Mk = 2,5-3,0 theo TCVN 7570:2006.

gia be tong tuoi 3gia be tong tuoi 3Cấp phối vật liệu ảnh hưởng trực tiếp đến cường độ và độ bền bê tông

Lựa Chọn Mác Bê Tông Theo Công Trình

M150-M200: Móng đơn, đổ lót, kè tường chắn. Cường độ 15-20 MPa đủ cho tải trọng nhẹ, nhà 1-2 tầng.

M250: Tiêu chuẩn cho nhà dân dụng 3-5 tầng. Cường độ 25 MPa đáp ứng TCVN 5574 cho dầm, cột, sàn chịu tải trọng thường.

M300-M350: Công trình cao tầng, cầu, hầm. Yêu cầu cường độ 30-35 MPa và mô đun đàn hồi cao.

M400: Kết cấu đặc biệt chịu tải trọng lớn, môi trường ăn mòn. Tỷ lệ W/C thấp (0,35-0,38) tăng độ kín.

Lưu ý kỹ thuật: Mác bê tông phải phù hợp với thiết kế kết cấu được phê duyệt. Sử dụng mác cao hơn cần thiết gây lãng phí, mác thấp hơn vi phạm an toàn công trình theo Luật Xây dựng 2014.

Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Giá Bê Tông Tươi

Giá xi măng: Chiếm 40-50% chi phí. Xi măng PCB40 Hải Phòng dao động 1.850.000-1.950.000đ/tấn (Q1/2026).

Đọc thêm  Lưỡi Mài Bê Tông D100: Thông Số Kỹ Thuật và Ứng Dụng Thực Tế

Cốt liệu: Cát vàng sông 280.000-320.000đ/m³, đá 1×2 khoảng 350.000-380.000đ/m³ tại mỏ Hải Phòng.

Khoảng cách vận chuyển: Thời gian từ trạm trộn đến công trường không vượt quá 90 phút để đảm bảo độ sụt và khả năng thi công.

Khối lượng đặt hàng: Đơn hàng >50m³ thường được giảm 2-3% so với bảng giá niêm yết.

Thời điểm thi công: Mùa mưa (tháng 7-10) có thể phát sinh phụ phí do khó khăn vận chuyển và thi công.

Quy Trình Bảo Dưỡng Sau Đổ Bê Tông

24 giờ đầu: Phủ bạt hoặc tấm nhựa ngay sau khi hoàn thiện bề mặt để giữ ẩm. Nhiệt độ môi trường lý tưởng 20-25°C.

3-7 ngày: Tưới nước 4-6 lần/ngày, đặc biệt vào sáng sớm và chiều mát. Độ ẩm bề mặt duy trì >80% theo TCVN 4453:1995.

7-28 ngày: Tiếp tục tưới 2-3 lần/ngày. Cường độ đạt 70% thiết kế sau 7 ngày, 100% sau 28 ngày với điều kiện bảo dưỡng đúng kỹ thuật.

Cấm tuyệt đối: Đi lại, chất tải lên bề mặt trước 24 giờ. Tháo ván khuôn cột sau 2 ngày, dầm/sàn sau 7 ngày (hoặc khi đạt 70% cường độ thiết kế).

gia be tong tuoi 2gia be tong tuoi 2Bảo dưỡng đúng kỹ thuật đảm bảo bê tông đạt cường độ thiết kế

So Sánh Bê Tông Tươi Và Bê Tông Trộn Tại Chỗ

Tiêu chí Bê tông tươi Bê tông trộn tại chỗ
Cường độ Đồng đều, kiểm soát chặt Phụ thuộc tay nghề
Thời gian Nhanh, liên tục Chậm, gián đoạn
Chi phí Cao hơn 15-20% Thấp hơn
Phù hợp Công trình >50m³ Công trình nhỏ <20m³
Đọc thêm  Sikadur 732 – Keo Kết Dính Bê Tông Cũ Và Mới Chuẩn ASTM

Bê tông tươi từ trạm trộn đảm bảo tỷ lệ cấp phối chính xác nhờ hệ thống cân điện tử và trộn cưỡng bức. Sai số cường độ <5% so với thiết kế theo TCVN 3118.

Tiêu Chuẩn Nghiệm Thu Bê Tông

Kiểm tra hiện trường:

  • Độ sụt: Dùng côn Abrams, sai lệch cho phép ±2cm
  • Nhiệt độ: 5-32°C, tránh đổ bê tông khi >35°C
  • Thời gian vận chuyển: Ghi nhận trên phiếu xuất hàng

Thí nghiệm phòng lab:

  • Lấy mẫu: 1 bộ 3 mẫu/100m³ hoặc 1 bộ/ngày đổ
  • Bảo dưỡng mẫu: Ngâm nước 20±2°C
  • Ép nén: Sau 7, 28 ngày theo TCVN 3118:1993

Cường độ đạt yêu cầu khi: Trung bình 3 mẫu ≥ cường độ thiết kế và không có mẫu nào <85% cường độ thiết kế.

Giá bê tông tươi tại Hải Phòng năm 2026 dao động 1.150.000-1.420.000đ/m³ tùy mác, phù hợp với mặt bằng giá vật liệu khu vực miền Bắc. Để đảm bảo chất lượng công trình, cần chọn nhà cung cấp uy tín có chứng nhận ISO 9001, kiểm soát chặt chẽ quy trình sản xuất và vận chuyển. Liên hệ đơn vị cung cấp để được tư vấn cấp phối phù hợp với thiết kế kết cấu cụ thể.

Last Updated on 09/03/2026 by Tuấn Trình

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Cược m88 asia hàng đầu Châu Á