Báo giá gạch xi măng cốt liệu dao động 650-8.100 đồng/viên tùy loại (đặc/rỗng), kích thước và số lỗ. Gạch block không nung này thay thế gạch đất nung nhờ chịu lực tốt, thi công nhanh, giá thành hợp lý, phù hợp xây tường rào, lát sân vườn, ốp trang trí. Bài viết phân tích chi tiết báo giá gạch xi măng cốt liệu, thông số kỹ thuật theo TCVN 6477:2016, so sánh với gạch nung, giúp chủ đầu tư và nhà thầu lựa chọn đúng loại cho công trình.
Gạch xi măng
Gạch xi măng cốt liệu là gạch không nung, được tạo từ hỗn hợp bê tông cứng (xi măng, cát, xỉ lò, mạt đá, tro xỉ nhiệt điện) cùng phụ gia khoáng và nước, qua công nghệ rung ép hoặc ép tĩnh để tạo khối đóng rắn theo TCVN 6477:2016.
Phân Loại Gạch Xi Măng Theo Tiêu Chuẩn Kỹ Thuật
Theo Cường Độ Nén (TCVN 6477:2016)
Gạch xi măng phân mác M3.5, M5, M7.5, M10, M15, M20. Số sau chữ M là cường độ nén trung bình (MPa). Ví dụ: M10 chịu nén 10 MPa (≈100 kg/cm²), phù hợp tường chịu lực; M5 dùng tường ngăn nhẹ.
Theo Cấu Tạo
- Gạch đặc: Khối đồng nhất, không lỗ rỗng, tỷ trọng ~2.050 kg/m³, dùng móng, cột chịu tải cao
- Gạch rỗng: 2-6 lỗ, thành vách mỏng, tỷ trọng 1.050-1.365 kg/m³, cách âm/nhiệt tốt, giảm tải công trình
Theo Công Nghệ Sản Xuất
- Ép tĩnh: Bề mặt nhẵn mịn, kích thước nhỏ (gần gạch đất nung), độ chính xác ±10 mm
- Rung ép: Kích thước lớn đa dạng, mác cao hơn, sản lượng lớn, độ chính xác ±7 mm
Kích Thước & Khối Lượng Gạch Xi Măng Tiêu Chuẩn
Gạch Đặc
| Kích thước (mm) | Khối lượng (kg/viên) | Ứng dụng |
|---|---|---|
| 200×95×60 | 2,4 | Tường ngăn nhẹ |
| 210×100×60 | 2,6 | Tường chịu lực thấp |
| 220×105×60 | 2,8 | Tường rào, móng |
| 220×120×60 | 3,5 | Cột, móng chịu tải |
| 220×150×60 | 4,8 | Móng, kết cấu chịu lực |
Gạch Rỗng 3 Thành Vách
| Kích thước (mm) | Khối lượng (kg/viên) | Số lỗ | Ứng dụng |
|---|---|---|---|
| 210×100×150 | 5,2 | 2-4 | Tường ngăn cách âm |
| 390×150×190 | 17,6 | 4-6 | Tường ngoài cách nhiệt |
| 390×200×190 | 19,8 | 4-6 | Tường chịu lực chính |
| 390×200×120 | 12,2 | 4 | Tường nhẹ, vách ngăn |
Gạch Rỗng 2 Thành Vách
| Kích thước (mm) | Khối lượng (kg/viên) | Ứng dụng |
|---|---|---|
| 400×100×190 | 11,0 | Tường ngăn nhẹ |
| 400×150×190 | 14,5 | Tường rào, vách |
| 400×200×190 | 19,9 | Tường chịu lực |
Lưu ý: Kích thước gạch xi măng có thể đặt hàng theo yêu cầu. Sai số cho phép: ±2-10 mm tùy loại (TCVN 6477:2016).
Gạch xi măng
Đặc Điểm Kỹ Thuật Gạch Xi Măng
Ưu Điểm
- Chịu lực tốt: Mác M10-M20 đáp ứng tường chịu lực theo TCVN 4453
- Độ bám dính cao: Tiết kiệm vữa 3-5% so với gạch đất nung, giảm rạn nứt
- Cách âm/nhiệt: Gạch rỗng giảm 15-20% truyền âm, cách nhiệt tốt hơn gạch đặc
- Thi công nhanh: Kích thước lớn giảm 30-40% thời gian xây so với gạch nung
- Giá thành hợp lý: Rẻ hơn 10-20% gạch nung cùng mác
- Thân thiện môi trường: Không nung, giảm phát thải CO₂
Hạn Chế
- Độ hút nước cao: 10-18% (gạch nung ≤8%), cần chống thấm kỹ
- Tải trọng lớn: Tăng tải móng, cần tính toán kết cấu
- Độ chính xác thấp hơn: Sai số ±7-10 mm so với ±2-3 mm gạch nung
So Sánh Gạch Xi Măng & Gạch Đất Nung
| Tiêu chí | Gạch xi măng | Gạch đất nung |
|---|---|---|
| Cường độ nén (kg/cm²) | 50-200 (M5-M20) | ≥75-100 |
| Độ hút nước (%) | 10-18 | ≤8 |
| Độ chính xác (mm) | ±7-10 | ±2-3 |
| Tỷ lệ nứt/sứt (%) | 5-10 | ≤3 |
| Tốc độ thi công | Nhanh (kích thước lớn) | Chậm hơn 2 lần |
| Giá thành | Thấp hơn 10-20% | Cao hơn |
| Môi trường | Không nung, ít CO₂ | Nung, phát thải cao |
Khuyến nghị: Dùng gạch xi măng cho tường rào, móng, sân vườn (tiết kiệm chi phí). Dùng gạch nung cho tường chịu ẩm cao, yêu cầu thẩm mỹ cao.
Gạch xi măng
Báo Giá Gạch Xi Măng Cốt Liệu 2026
| Loại gạch | Kích thước (mm) | Đơn giá (đồng/viên) |
|---|---|---|
| Gạch đặc | 60×100×210 | 750 |
| Gạch đặc | 55×98×205 | 700 |
| Gạch đặc | 40×80×180 | 650 |
| Gạch rỗng 4 lỗ | 80×80×180 | 950 |
| Gạch rỗng 4 lỗ (demi) | 80×80×90 | 850 |
| Gạch rỗng 6 lỗ | 100×130×270 | 1.800 |
| Gạch 2 lỗ | 100×150×250 | 1.500 |
| Gạch cột | 190×190×195 | 3.700 |
| Gạch block 2 thành | 100×190×390 | 4.300 |
| Gạch block 2 thành | 200×200×400 | 8.100 |
Ghi chú:
- Giá chưa VAT, chưa vận chuyển
- Giảm 3-5% đơn hàng ≥10.000 viên
- Giá dao động theo khu vực, nhà sản xuất
- Đặt hàng kích thước đặc biệt: +10-15% giá niêm yết
Cảnh báo: Tránh gạch giá quá thấp (dưới 600 đồng/viên gạch đặc) – nguy cơ không đạt mác, ảnh hưởng an toàn công trình.
Gạch xi măng
Ứng Dụng Gạch Xi Măng Trong Xây Dựng
Xây Tường Rào
Gạch block 390×200×190 mm (mác M10) chịu lực tốt, thi công nhanh gấp đôi gạch nung. Tiết kiệm vữa 5%, giảm chi phí nhân công 20-30%. Phù hợp tường rào, sân vườn, hoặc gạch xi măng lát vỉa hè theo TCVN 6476:2016.
Last Updated on 14/03/2026 by Tuấn Trình

Mình là Tuấn Trình nhân viên tại Công ty Cổ phần Bao bì Xi măng Hải Phòng với 7 năm kinh nghiệm. Rất vui vì có thể hỗ trợ bạn.
