Báo Giá Gạch Xi Măng Cốt Liệu 2026 – Phân Loại, Kích Thước & Ứng Dụng Thực Tế

Báo giá gạch xi măng cốt liệu dao động 650-8.100 đồng/viên tùy loại (đặc/rỗng), kích thước và số lỗ. Gạch block không nung này thay thế gạch đất nung nhờ chịu lực tốt, thi công nhanh, giá thành hợp lý, phù hợp xây tường rào, lát sân vườn, ốp trang trí. Bài viết phân tích chi tiết báo giá gạch xi măng cốt liệu, thông số kỹ thuật theo TCVN 6477:2016, so sánh với gạch nung, giúp chủ đầu tư và nhà thầu lựa chọn đúng loại cho công trình.

Gạch xi măngGạch xi măng

Gạch xi măng cốt liệu là gạch không nung, được tạo từ hỗn hợp bê tông cứng (xi măng, cát, xỉ lò, mạt đá, tro xỉ nhiệt điện) cùng phụ gia khoáng và nước, qua công nghệ rung ép hoặc ép tĩnh để tạo khối đóng rắn theo TCVN 6477:2016.

Phân Loại Gạch Xi Măng Theo Tiêu Chuẩn Kỹ Thuật

Theo Cường Độ Nén (TCVN 6477:2016)

Gạch xi măng phân mác M3.5, M5, M7.5, M10, M15, M20. Số sau chữ M là cường độ nén trung bình (MPa). Ví dụ: M10 chịu nén 10 MPa (≈100 kg/cm²), phù hợp tường chịu lực; M5 dùng tường ngăn nhẹ.

Đọc thêm  Sơn Xe Màu Xanh Xi Măng – Xu Hướng Độc Đáo Cho Xe Máy 2026

Theo Cấu Tạo

  • Gạch đặc: Khối đồng nhất, không lỗ rỗng, tỷ trọng ~2.050 kg/m³, dùng móng, cột chịu tải cao
  • Gạch rỗng: 2-6 lỗ, thành vách mỏng, tỷ trọng 1.050-1.365 kg/m³, cách âm/nhiệt tốt, giảm tải công trình

Theo Công Nghệ Sản Xuất

  • Ép tĩnh: Bề mặt nhẵn mịn, kích thước nhỏ (gần gạch đất nung), độ chính xác ±10 mm
  • Rung ép: Kích thước lớn đa dạng, mác cao hơn, sản lượng lớn, độ chính xác ±7 mm

Kích Thước & Khối Lượng Gạch Xi Măng Tiêu Chuẩn

Gạch Đặc

Kích thước (mm) Khối lượng (kg/viên) Ứng dụng
200×95×60 2,4 Tường ngăn nhẹ
210×100×60 2,6 Tường chịu lực thấp
220×105×60 2,8 Tường rào, móng
220×120×60 3,5 Cột, móng chịu tải
220×150×60 4,8 Móng, kết cấu chịu lực

Gạch Rỗng 3 Thành Vách

Kích thước (mm) Khối lượng (kg/viên) Số lỗ Ứng dụng
210×100×150 5,2 2-4 Tường ngăn cách âm
390×150×190 17,6 4-6 Tường ngoài cách nhiệt
390×200×190 19,8 4-6 Tường chịu lực chính
390×200×120 12,2 4 Tường nhẹ, vách ngăn

Gạch Rỗng 2 Thành Vách

Kích thước (mm) Khối lượng (kg/viên) Ứng dụng
400×100×190 11,0 Tường ngăn nhẹ
400×150×190 14,5 Tường rào, vách
400×200×190 19,9 Tường chịu lực

Lưu ý: Kích thước gạch xi măng có thể đặt hàng theo yêu cầu. Sai số cho phép: ±2-10 mm tùy loại (TCVN 6477:2016).

Gạch xi măngGạch xi măng

Đặc Điểm Kỹ Thuật Gạch Xi Măng

Ưu Điểm

  • Chịu lực tốt: Mác M10-M20 đáp ứng tường chịu lực theo TCVN 4453
  • Độ bám dính cao: Tiết kiệm vữa 3-5% so với gạch đất nung, giảm rạn nứt
  • Cách âm/nhiệt: Gạch rỗng giảm 15-20% truyền âm, cách nhiệt tốt hơn gạch đặc
  • Thi công nhanh: Kích thước lớn giảm 30-40% thời gian xây so với gạch nung
  • Giá thành hợp lý: Rẻ hơn 10-20% gạch nung cùng mác
  • Thân thiện môi trường: Không nung, giảm phát thải CO₂
Đọc thêm  Phù Điêu Xi Măng Đúc Sẵn – Nghệ Thuật Trang Trí Kiến Trúc Hiện Đại

Hạn Chế

  • Độ hút nước cao: 10-18% (gạch nung ≤8%), cần chống thấm kỹ
  • Tải trọng lớn: Tăng tải móng, cần tính toán kết cấu
  • Độ chính xác thấp hơn: Sai số ±7-10 mm so với ±2-3 mm gạch nung

So Sánh Gạch Xi Măng & Gạch Đất Nung

Tiêu chí Gạch xi măng Gạch đất nung
Cường độ nén (kg/cm²) 50-200 (M5-M20) ≥75-100
Độ hút nước (%) 10-18 ≤8
Độ chính xác (mm) ±7-10 ±2-3
Tỷ lệ nứt/sứt (%) 5-10 ≤3
Tốc độ thi công Nhanh (kích thước lớn) Chậm hơn 2 lần
Giá thành Thấp hơn 10-20% Cao hơn
Môi trường Không nung, ít CO₂ Nung, phát thải cao

Khuyến nghị: Dùng gạch xi măng cho tường rào, móng, sân vườn (tiết kiệm chi phí). Dùng gạch nung cho tường chịu ẩm cao, yêu cầu thẩm mỹ cao.

Gạch xi măngGạch xi măng

Báo Giá Gạch Xi Măng Cốt Liệu 2026

Loại gạch Kích thước (mm) Đơn giá (đồng/viên)
Gạch đặc 60×100×210 750
Gạch đặc 55×98×205 700
Gạch đặc 40×80×180 650
Gạch rỗng 4 lỗ 80×80×180 950
Gạch rỗng 4 lỗ (demi) 80×80×90 850
Gạch rỗng 6 lỗ 100×130×270 1.800
Gạch 2 lỗ 100×150×250 1.500
Gạch cột 190×190×195 3.700
Gạch block 2 thành 100×190×390 4.300
Gạch block 2 thành 200×200×400 8.100

Ghi chú:

  • Giá chưa VAT, chưa vận chuyển
  • Giảm 3-5% đơn hàng ≥10.000 viên
  • Giá dao động theo khu vực, nhà sản xuất
  • Đặt hàng kích thước đặc biệt: +10-15% giá niêm yết

Cảnh báo: Tránh gạch giá quá thấp (dưới 600 đồng/viên gạch đặc) – nguy cơ không đạt mác, ảnh hưởng an toàn công trình.

Gạch xi măngGạch xi măng

Ứng Dụng Gạch Xi Măng Trong Xây Dựng

Xây Tường Rào

Gạch block 390×200×190 mm (mác M10) chịu lực tốt, thi công nhanh gấp đôi gạch nung. Tiết kiệm vữa 5%, giảm chi phí nhân công 20-30%. Phù hợp tường rào, sân vườn, hoặc gạch xi măng lát vỉa hè theo TCVN 6476:2016.

Đọc thêm  Tấm Xi Măng Vĩnh Tường Duraflex 2X – Giải Pháp Vách Ngăn Nhẹ Chống Ẩm Hiệu Quả

Last Updated on 14/03/2026 by Tuấn Trình

Mục nhập này đã được đăng trong xi măng. Đánh dấu trang permalink.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Cược m88 asia hàng đầu Châu Á