Kích Thước Tấm Bê Tông Nhẹ Tiêu Chuẩn 2026 – Hướng Dẫn Chọn Lựa Chính Xác

Khi lựa chọn kích thước tấm bê tông nhẹ cho công trình, việc hiểu rõ thông số kỹ thuật và ứng dụng của từng loại là yếu tố quyết định đến chất lượng thi công. Bài viết phân tích chi tiết kích thước tiêu chuẩn của 3 dòng tấm bê tông nhẹ phổ biến: ALC, EPS và Cemboard, kèm khuyến nghị kỹ thuật dựa trên TCVN và kinh nghiệm thực tế công trường.

Tấm Bê Tông Khí Chưng Áp ALC – Thông Số Kỹ Thuật

Tấm ALC (Autoclaved Lightweight Concrete) sản xuất từ bê tông khí chưng áp kết hợp lưới thép chống ăn mòn. Cấu trúc tế bào khí kín mang lại tỷ trọng ≤700 kg/m³, thấp hơn 60-70% so với bê tông thường.

Đặc Tính Vật Lý Tấm ALC Viglacera

Thông số Đơn vị Giá trị Phương pháp thử
Tỷ trọng khô kg/m³ ≤700 TCVN 6260:2009
Cường độ nén MPa ≥3.5 ASTM C1386
Hệ số dẫn nhiệt W/m.K 0.14-0.18 TCVN 5930
Độ co khô mm/m ≤0.2 JIS A5416
Khả năng chịu lửa phút 240 (EI240) TCVN 5738

Lưu ý kỹ thuật: Cường độ nén 3.5 MPa tương đương M35, phù hợp tường không chịu lực. Đối với tường chịu tải, cần tính toán kết cấu bổ sung theo TCVN 5574:2018.

Đọc thêm  Màng PE Đổ Bê Tông: Hướng Dẫn Kỹ Thuật Lựa Chọn Và Thi Công 2026

Kích Thước Tấm Tường ALC

Kích thước tấm bê tông nhẹ ALC dùng làm tường/vách ngăn có chiều dài từ 1200-4800mm, chiều rộng chuẩn 600mm, chiều dày 75-200mm.

Chiều dài (mm) Chiều rộng (mm) Chiều dày (mm) Cấu hình thép Ứng dụng
1200 600 100 Không thép Vách ngăn nhẹ, tầng lửng
1200 600 75 1 lớp ∅4@200 Vách WC, phòng kỹ thuật
1200-2400 600 100 1 lớp ∅4@200 Tường ngăn phòng
1200-4800 600 100 2 lớp ∅4@200 Tường bao ngoài ≤4 tầng
1200-4800 600 150 2 lớp ∅5@150 Tường chịu gió, ven biển
1200-4800 600 200 2 lớp ∅6@150 Tường chống cháy, cách âm đặc biệt

Khuyến nghị lựa chọn:

  • Tường ngoài: dày 150-200mm (λ=0.14 W/m.K, đạt tiết kiệm năng lượng theo QCVN 09:2017)
  • Vách ngăn: dày 75-100mm (giảm 8-10% diện tích sử dụng so với gạch 220mm)
  • Chiều dài tối ưu: 2400-3000mm (cân bằng giữa năng suất lắp và khả năng vận chuyển)

Tấm bê tông nhẹ ALC Viglacera với 2 lớp thép chịu lực, đảm bảo độ bền cao và an toàn trong thi côngTấm bê tông nhẹ ALC Viglacera với 2 lớp thép chịu lực, đảm bảo độ bền cao và an toàn trong thi công

Kích Thước Tấm Sàn ALC

Tấm sàn ALC chịu tải trọng phân bố đều 250-400 kg/m² (tùy nhịp và chiều dày), phù hợp sàn dân dụng, gác lửng, mái nhà.

Chiều dài (mm) Chiều rộng (mm) Chiều dày (mm) Cấu hình thép Nhịp tối đa (m) Tải trọng (kg/m²)
1200 600 75 1 lớp ∅4@200 1.5 150
1200-4800 600 100 2 lớp ∅5@150 2.5 250
1200-4800 600 150 2 lớp ∅6@150 3.5 350
1200-4800 600 200 2 lớp ∅8@150 4.5 400

Điều kiện sử dụng:

  • Tấm sàn phải gối lên dầm/tường chịu lực tối thiểu 100mm mỗi đầu
  • Khe nối giữa các tấm điền keo PU chuyên dụng + lưới thép ∅4 a100
  • Bắt buộc đổ bê tông cốt thép topping dày ≥50mm (M200) trên mặt sàn
Đọc thêm  Một Khối Bê Tông Nặng Bao Nhiêu Kg? Hướng Dẫn Chi Tiết 2026

Cảnh báo: Không sử dụng tấm ALC làm sàn chịu tải trọng tập trung lớn (kho hàng, nhà xưởng) hoặc môi trường ẩm ướt thường xuyên mà không có biện pháp chống thấm.

Tấm Bê Tông Nhẹ EPS – Giải Pháp Cách Nhiệt Vượt Trội

Tấm EPS (Expanded Polystyrene concrete panel) kết hợp hạt xốp EPS, xi măng Portland và lưới thép hàn. Hệ số dẫn nhiệt λ=0.08-0.12 W/m.K, thấp hơn 30-40% so với ALC.

Thông Số Kỹ Thuật Tấm EPS

Chỉ tiêu Đơn vị Giá trị Ghi chú
Tỷ trọng kg/m³ 550-650 Phụ thuộc tỷ lệ EPS
Cường độ nén MPa ≥2.5 Thấp hơn ALC 30%
Hệ số dẫn nhiệt W/m.K 0.08-0.12 Ưu việt nhất trong 3 loại
Độ hút nước % <15 Sau 24h ngâm
Chống cháy B1 (khó cháy) Theo DIN 4102

Kích Thước Tấm EPS Tiêu Chuẩn

Kích thước tấm bê tông nhẹ EPS có chiều dài 1200-4800mm, chiều rộng 600mm, chiều dày 75-200mm.

| Chiều dài (mm) | Chiều rộng (mm) | Chiều dày (mm) | Khối lượng (kg/tấm) |

Last Updated on 11/03/2026 by Tuấn Trình

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Cược m88 asia hàng đầu Châu Á