Khi lựa chọn kích thước tấm bê tông nhẹ cho công trình, việc hiểu rõ thông số kỹ thuật và ứng dụng của từng loại là yếu tố quyết định đến chất lượng thi công. Bài viết phân tích chi tiết kích thước tiêu chuẩn của 3 dòng tấm bê tông nhẹ phổ biến: ALC, EPS và Cemboard, kèm khuyến nghị kỹ thuật dựa trên TCVN và kinh nghiệm thực tế công trường.
Tấm Bê Tông Khí Chưng Áp ALC – Thông Số Kỹ Thuật
Tấm ALC (Autoclaved Lightweight Concrete) sản xuất từ bê tông khí chưng áp kết hợp lưới thép chống ăn mòn. Cấu trúc tế bào khí kín mang lại tỷ trọng ≤700 kg/m³, thấp hơn 60-70% so với bê tông thường.
Đặc Tính Vật Lý Tấm ALC Viglacera
| Thông số | Đơn vị | Giá trị | Phương pháp thử |
|---|---|---|---|
| Tỷ trọng khô | kg/m³ | ≤700 | TCVN 6260:2009 |
| Cường độ nén | MPa | ≥3.5 | ASTM C1386 |
| Hệ số dẫn nhiệt | W/m.K | 0.14-0.18 | TCVN 5930 |
| Độ co khô | mm/m | ≤0.2 | JIS A5416 |
| Khả năng chịu lửa | phút | 240 (EI240) | TCVN 5738 |
Lưu ý kỹ thuật: Cường độ nén 3.5 MPa tương đương M35, phù hợp tường không chịu lực. Đối với tường chịu tải, cần tính toán kết cấu bổ sung theo TCVN 5574:2018.
Kích Thước Tấm Tường ALC
Kích thước tấm bê tông nhẹ ALC dùng làm tường/vách ngăn có chiều dài từ 1200-4800mm, chiều rộng chuẩn 600mm, chiều dày 75-200mm.
| Chiều dài (mm) | Chiều rộng (mm) | Chiều dày (mm) | Cấu hình thép | Ứng dụng |
|---|---|---|---|---|
| 1200 | 600 | 100 | Không thép | Vách ngăn nhẹ, tầng lửng |
| 1200 | 600 | 75 | 1 lớp ∅4@200 | Vách WC, phòng kỹ thuật |
| 1200-2400 | 600 | 100 | 1 lớp ∅4@200 | Tường ngăn phòng |
| 1200-4800 | 600 | 100 | 2 lớp ∅4@200 | Tường bao ngoài ≤4 tầng |
| 1200-4800 | 600 | 150 | 2 lớp ∅5@150 | Tường chịu gió, ven biển |
| 1200-4800 | 600 | 200 | 2 lớp ∅6@150 | Tường chống cháy, cách âm đặc biệt |
Khuyến nghị lựa chọn:
- Tường ngoài: dày 150-200mm (λ=0.14 W/m.K, đạt tiết kiệm năng lượng theo QCVN 09:2017)
- Vách ngăn: dày 75-100mm (giảm 8-10% diện tích sử dụng so với gạch 220mm)
- Chiều dài tối ưu: 2400-3000mm (cân bằng giữa năng suất lắp và khả năng vận chuyển)
Tấm bê tông nhẹ ALC Viglacera với 2 lớp thép chịu lực, đảm bảo độ bền cao và an toàn trong thi công
Kích Thước Tấm Sàn ALC
Tấm sàn ALC chịu tải trọng phân bố đều 250-400 kg/m² (tùy nhịp và chiều dày), phù hợp sàn dân dụng, gác lửng, mái nhà.
| Chiều dài (mm) | Chiều rộng (mm) | Chiều dày (mm) | Cấu hình thép | Nhịp tối đa (m) | Tải trọng (kg/m²) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1200 | 600 | 75 | 1 lớp ∅4@200 | 1.5 | 150 |
| 1200-4800 | 600 | 100 | 2 lớp ∅5@150 | 2.5 | 250 |
| 1200-4800 | 600 | 150 | 2 lớp ∅6@150 | 3.5 | 350 |
| 1200-4800 | 600 | 200 | 2 lớp ∅8@150 | 4.5 | 400 |
Điều kiện sử dụng:
- Tấm sàn phải gối lên dầm/tường chịu lực tối thiểu 100mm mỗi đầu
- Khe nối giữa các tấm điền keo PU chuyên dụng + lưới thép ∅4 a100
- Bắt buộc đổ bê tông cốt thép topping dày ≥50mm (M200) trên mặt sàn
Cảnh báo: Không sử dụng tấm ALC làm sàn chịu tải trọng tập trung lớn (kho hàng, nhà xưởng) hoặc môi trường ẩm ướt thường xuyên mà không có biện pháp chống thấm.
Tấm Bê Tông Nhẹ EPS – Giải Pháp Cách Nhiệt Vượt Trội
Tấm EPS (Expanded Polystyrene concrete panel) kết hợp hạt xốp EPS, xi măng Portland và lưới thép hàn. Hệ số dẫn nhiệt λ=0.08-0.12 W/m.K, thấp hơn 30-40% so với ALC.
Thông Số Kỹ Thuật Tấm EPS
| Chỉ tiêu | Đơn vị | Giá trị | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Tỷ trọng | kg/m³ | 550-650 | Phụ thuộc tỷ lệ EPS |
| Cường độ nén | MPa | ≥2.5 | Thấp hơn ALC 30% |
| Hệ số dẫn nhiệt | W/m.K | 0.08-0.12 | Ưu việt nhất trong 3 loại |
| Độ hút nước | % | <15 | Sau 24h ngâm |
| Chống cháy | – | B1 (khó cháy) | Theo DIN 4102 |
Kích Thước Tấm EPS Tiêu Chuẩn
Kích thước tấm bê tông nhẹ EPS có chiều dài 1200-4800mm, chiều rộng 600mm, chiều dày 75-200mm.
| Chiều dài (mm) | Chiều rộng (mm) | Chiều dày (mm) | Khối lượng (kg/tấm) |
Last Updated on 11/03/2026 by Tuấn Trình

Mình là Tuấn Trình nhân viên tại Công ty Cổ phần Bao bì Xi măng Hải Phòng với 7 năm kinh nghiệm. Rất vui vì có thể hỗ trợ bạn.
