Xi măng Vissai PCB40 là lựa chọn phổ biến cho công trình dân dụng nhờ giá xi măng vissai pcb40 cạnh tranh (56.000đ/bao 50kg) và đáp ứng TCVN 2682:2009. Bài viết phân tích chi tiết thông số kỹ thuật, ứng dụng thực tế, và so sánh với các mác xi măng khác để hỗ trợ quyết định lựa chọn vật liệu.
Đặc Tính Kỹ Thuật Xi Măng Vissai PCB40
quy trình sản xuất xi măngQuy trình sản xuất xi măng hiện đại đảm bảo chất lượng ổn định
Xi măng Vissai PCB40 thuộc nhóm xi măng poóc lăng hỗn hợp, với thành phần clinker 65-79%, phụ gia khoáng 21-35% theo TCVN 2682:2009. Cường độ chịu nén đạt ≥40 MPa sau 28 ngày, phù hợp mác bê tông M200-M250 cho móng băng, sàn, dầm dân dụng.
Thông Số Theo TCVN 2682:2009
| Chỉ tiêu | Yêu cầu PCB40 | Vissai PCB40 |
|---|---|---|
| Cường độ 3 ngày | ≥17 MPa | 18-20 MPa |
| Cường độ 28 ngày | ≥40 MPa | 42-45 MPa |
| Thời gian đông kết đầu | ≥45 phút | 120-150 phút |
| Độ mịn (Blaine) | ≥2800 cm²/g | 3200-3400 cm²/g |
| Hàm lượng SO₃ | ≤3.5% | 2.8-3.2% |
Thời gian đông kết 120-150 phút cho phép vận chuyển bê tông trong bán kính 30-40km, phù hợp công trình nội thành. Độ mịn cao (3200-3400 cm²/g) tạo bề mặt hoàn thiện mịn, giảm lượng xi măng cần thiết 5-8% so với PCB30.
So Sánh Giá Xi Măng Vissai PCB40 Với Các Loại Khác
bảng giá xi măngBảng giá xi măng các thương hiệu phổ biến tại Việt Nam
Giá xi măng vissai pcb40 hiện tại 56.000đ/bao (50kg) cạnh tranh hơn 30-40% so với xi măng Hà Tiên 1 (90.000đ/bao) hay Holcim (85.000đ/bao), nhưng vẫn đảm bảo cường độ theo TCVN cho công trình dân dụng.
Bảng So Sánh Chi Tiết
| Thương hiệu | Mác | Giá (đ/bao) | Cường độ 28 ngày | Ứng dụng |
|---|---|---|---|---|
| Vissai | PCB40 | 56.000 | 42-45 MPa | Nhà ở, móng băng |
| Vissai | PCB30 | 52.500 | 32-35 MPa | Tô trát, xây gạch |
| Hà Tiên 1 | PCB40 | 90.000 | 45-48 MPa | Công trình cao tầng |
| Hoàng Mai | PCB40 | 86.000 | 43-46 MPa | Cầu, đường |
| Bút Sơn | PCB30 | 63.000 | 33-36 MPa | Công trình dân dụng |
Lưu ý kỹ thuật: Xi măng PCB40 không phù hợp cho bê tông cường độ cao (≥M300) hoặc môi trường ăn mòn mạnh (biển, hóa chất). Tham khảo kỹ sư kết cấu cho thiết kế phối trộn cụ thể.
Ứng Dụng Thực Tế Xi Măng Vissai PCB40
Phối Trộn Bê Tông Mác M200
Công thức phối trộn 1m³ bê tông M200 sử dụng xi măng Vissai PCB40:
- Xi măng: 280-300 kg
- Cát vàng (module 2.5-2.8): 680-720 kg
- Đá 1×2 (cỡ hạt 10-20mm): 1100-1150 kg
- Nước: 168-180 lít (W/C = 0.6)
- Phụ gia giảm nước: 0.5-0.8% khối lượng xi măng
Tỷ lệ W/C = 0.6 đảm bảo độ sụt 10-12cm, phù hợp đổ bê tông thủ công. Slump cao hơn (15-18cm) cho bơm bê tông cần tăng phụ gia giảm nước lên 1.2-1.5%.
Công Trình Phù Hợp
giá xi măng hoàng thạchXi măng chất lượng cao đảm bảo độ bền công trình
- Móng băng, móng đơn: Nhà 1-3 tầng trên nền đất tốt (sức chịu tải ≥1.5 kg/cm²)
- Sàn, dầm: Nhịp ≤4m, tải trọng sử dụng ≤250 kg/m²
- Cột: Nhà 1-2 tầng, tiết diện ≥200×200mm
- Tường chịu lực: Gạch block, gạch đỏ nung
Không khuyến nghị cho: bể nước ngầm (cần PCB40-RS chống sunfat), móng cọc khoan nhồi (cần PC40), bê tông cốt thép ứng suất trước.
Bảng Giá Xi Măng Các Thương Hiệu 2026
Giá Theo Bao (50kg)
| Thương hiệu | Mác | Giá (đ/bao) | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Vissai | PCB40 | 56.000 | Bao PP, giá tại kho |
| Vissai | PCB30 | 52.500 | Bao PP |
| Vissai | PCB30 (PE) | 51.500 | Bao PE chống ẩm |
| Kaito | PCB40 | 56.000 | Sản xuất tại Hải Phòng |
| Pomihoa | PCB40 | 55.000 | Giá cạnh tranh |
| Bút Sơn | PCB30 | 63.000 | Chất lượng ổn định |
| Sao Mai | PCB40 | 71.000 | Phù hợp công trình lớn |
| Quán Triều | PC40 | 74.000 | Xi măng poóc lăng thuần |
| Nghi Sơn | PCB40 | 74.000 | Liên doanh Nhật Bản |
| Thành Thắng | PCB40 | 76.000 | Miền Trung |
| Sông Thao | PCB40 | 76.000 | Miền Bắc |
| Chinfon | PCB40 | 83.000 | Đài Loan |
| Fico | PCB40 | 84.000 | Công trình dân dụng |
| Việt Úc | PCB40 | 84.000 | Chất lượng cao |
| Sông Gianh | PCB40 | 84.000 | Quảng Bình |
| Tây Đô | PCB40 | 85.000 | Miền Tây |
| Hoàng Mai | PCB40 | 86.000 | Nghệ An |
| Hoàng Thạch | PCB30 | 89.000 | Bao KP, thương hiệu lâu đời |
| Hà Tiên 1 | PCB40 | 90.000 | Cường độ cao |
| Hà Tiên Đa Dụng | PCB40 | 92.000 | Đa năng |
Giá Theo Tấn
| Thương hiệu | Mác | Giá (đ/tấn) |
|---|---|---|
| Tam Điệp | PCB40 | 1.170.000 |
| Hoàng Mai | PCB40 | 1.250.000 |
| Hoàng Thạch | PCB30 | 1.270.000 |
| Hải Phòng | PCB30 | 1.270.000 |
| Bút Sơn | PCB30 | 1.270.000 |
| Hải Vân | PCB40 | 1.325.000 |
| Hà Tiên 1 | PCB40 | 1.705.000 |
Giá chưa VAT, chưa vận chuyển. Áp dụng tại kho Hà Nội/TP.HCM, cập nhật tháng 3/2026.
Các Thương Hiệu Xi Măng Khác
Xi Măng Hà Tiên
giá xi măng hà tiênXi măng Hà Tiên – thương hiệu uy tín hàng đầu Việt Nam
Xi măng Hà Tiên 1 (90.000đ/bao) có hàm lượng clinker 80-85%, cường độ 28 ngày đạt 45-48 MPa, cao hơn 6-8% so với Vissai PCB40. Phù hợp công trình cao tầng (≥5 tầng), cột chịu tải lớn, bê tông cốt thép dự ứng lực.
Vicem Hà Tiên (87.000đ/bao) và Hà Tiên Đa Dụng (92.000đ/bao) là các dòng sản phẩm khác, trong đó Đa Dụng bổ sung phụ gia chống thấm, giảm co ngót, phù hợp bể chứa, tầng hầm.
Xi Măng Holcim (INSEE)
giá xi măng holcimXi măng Holcim – công nghệ Thụy Sĩ
Holcim Đa Dụng (85.000đ/bao) sử dụng công nghệ nghiền clinker từ Thụy Sĩ, độ mịn 3600-3800 cm²/g, cao hơn 10-15% so với xi măng nội địa. Thời gian đông kết đầu 90-110 phút, nhanh hơn Vissai 20-30%, phù hợp đổ bê tông thời tiết nóng (≥35°C).
Holcim Để Xây Tô (93.500đ/bao) bổ sung phụ gia tăng độ dẻo, giảm nứt tường, phù hợp tô trát tường, lát gạch.
Xi Măng Nghi Sơn
giá xi măng nghi sơnXi măng Nghi Sơn – liên doanh Việt-Nhật
Xi măng Nghi Sơn (75.000đ/bao) là liên doanh giữa Vicem với Mitsubishi Materials và Taiheiyo Cement (Nhật Bản). Hàm lượng C₃S (alit) 55-60%, tạo cường độ sớm cao, đạt 20-22 MPa sau 3 ngày, phù hợp tháo ván khuôn sớm, rút ngắn tiến độ.
Xi Măng Bút Sơn
giá xi măng bút sơnXi măng Bút Sơn – chuyên dụng công trình thủy điện
Xi măng Bút Sơn PCB30 (63.000đ/bao) có hàm lượng C₃A (aluminat) thấp (≤8%), chống sunfat tốt, phù hợp công trình thủy điện, đập, cống. Nhiệt thủy hóa thấp (≤270 J/g), giảm nứt nhiệt cho khối bê tông lớn.
Xi Măng Thăng Long
giá xi măng thăng longXi măng Thăng Long – lựa chọn kinh tế
Xi măng Thăng Long (75.000đ/bao) có giá xi măng vissai pcb40 tương đương nhưng cường độ 28 ngày chỉ đạt 38-40 MPa, thấp hơn 5-10%. Phù hợp công trình tạm, nhà kho, tường rào không chịu lực.
Lưu Ý Khi Mua Xi Măng Vissai PCB40
Kiểm Tra Chất Lượng
- Bao bì: Nguyên vẹn, không rách, ẩm. Tem nhãn rõ ràng: mác xi măng, ngày sản xuất, số lô.
- Màu sắc: Xám đồng nhất. Tránh xi măng có màu vàng (ẩm), trắng (nhiều tro bay).
- Độ mịn: Bóp tay không vón cục. Thử nghiệm đơn giản: rắc xi măng lên mặt nước, chìm đều trong 3-5 giây.
- Ngày sản xuất: Ưu tiên xi măng ≤3 tháng. Xi măng >6 tháng giảm cường độ 10-15%.
Bảo Quản
- Xếp trên pallet gỗ, cách mặt đất ≥20cm. Không xếp quá 10 bao.
- Che bạt chống mưa, ẩm. Kho khô ráo, thông gió.
- Sử dụng theo nguyên tắc “nhập trước – xuất trước”.
Tính Toán Lượng Xi Măng
Công thức ước tính cho 1m³ bê tông (tham khảo chi tiết tỷ lệ cát đá xi măng theo TCVN 4453:2012):
- Mác M150: 250-270 kg xi măng PCB40
- Mác M200: 280-300 kg
- Mác M250: 320-340 kg
Ví dụ: Đổ móng băng 20m³ bê tông M200 cần 20 × 290 = 5800 kg = 116 bao xi măng Vissai PCB40. Dự phòng 5-8% hao hụt: 116 × 1.07 ≈ 124 bao.
Giá xi măng vissai pcb40 56.000đ/bao cạnh tranh cho công trình dân dụng quy mô nhỏ-trung bình, đáp ứng TCVN 2682:2009 về cường độ và độ bền. Tham khảo kỹ sư kết cấu để lựa chọn mác xi măng phù hợp với yêu cầu kỹ thuật cụ thể của công trình.
Last Updated on 15/03/2026 by Tuấn Trình

Mình là Tuấn Trình nhân viên tại Công ty Cổ phần Bao bì Xi măng Hải Phòng với 7 năm kinh nghiệm. Rất vui vì có thể hỗ trợ bạn.
